:max_bytes(200000):fill(white)/https://catalog-assets-asia-southeast1.aeon-vn-prod.e.spresso.com/c3RvcmFnZS5nb29nbGVhcGlzLmNvbQ==/YWVvbnZpZXRuYW0tc3ByZXNzby1wdWJsaWM=/Rk9PRCZLSUQ=/Rk9PRCZLSURfTEnDik4=/TGllbg==/Rk9PRCZLSURfTEnDik4=/TGllbg==/MDg0OTk0NTU=.jpg)
Nước Dùng Cá Bào 500ml
Hướng dẫn sử dụng: Dùng làm gia vị chế biến các món ăn như mì, món luộc, oden, rau củ luộc, chawanmushi, súp, trứng cuộn hoặc nấu cơm
Lưu ý: Sau khi mở, đóng nắp, đặt chai đứng và bảo quản lạnh (0°C~10°C), sử dụng càng sớm càng tốt.
Hướng dẫn bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh nắng trực tiếp, nơi nhiệt độ và độ ẩm cao.
Hạn sử dụng: Xem “năm. tháng. ngày” ở mặt sau bao bì sản phẩm.
Ngày sản xuất 12 tháng trước hạn sử dụng.
Thành phần
Muối (32,2%), xi-rô mizuame (21,8%), đường lỏng fructose-glucose (8,2%), nước tương (bao gồm đậu nành và lúa mì) (7,9%), đường (6,7%), cả bào khô (thô) (1,8%), chiết xuất cả bảo khô (0,9%), chiết xuất nấm men (0,03%), gia vị lên men từ lúa mì (bao gồm cả đậu nành) (0,03%)/ rượu, gia vị (acid amin) [chất điều vị (monosodium L-glutamate (621), disodium 5'-ribonucleotides (635), glycine (640), disodium succinate (364(ii))], chất điều chỉnh độ acid: acid lactic (L-, D- và DL-)(270)
Hướng dẫn sử dụng: Dùng làm gia vị chế biến các món ăn như mì, món luộc, oden, rau củ luộc, chawanmushi, súp, trứng cuộn hoặc nấu cơm
Lưu ý: Sau khi mở, đóng nắp, đặt chai đứng và bảo quản lạnh (0°C~10°C), sử dụng càng sớm càng tốt.
Hướng dẫn bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ phòng, tránh ánh nắng trực tiếp, nơi nhiệt độ và độ ẩm cao.
Hạn sử dụng: Xem “năm. tháng. ngày” ở mặt sau bao bì sản phẩm.
Ngày sản xuất 12 tháng trước hạn sử dụng.
Thành phần
Muối (32,2%), xi-rô mizuame (21,8%), đường lỏng fructose-glucose (8,2%), nước tương (bao gồm đậu nành và lúa mì) (7,9%), đường (6,7%), cả bào khô (thô) (1,8%), chiết xuất cả bảo khô (0,9%), chiết xuất nấm men (0,03%), gia vị lên men từ lúa mì (bao gồm cả đậu nành) (0,03%)/ rượu, gia vị (acid amin) [chất điều vị (monosodium L-glutamate (621), disodium 5'-ribonucleotides (635), glycine (640), disodium succinate (364(ii))], chất điều chỉnh độ acid: acid lactic (L-, D- và DL-)(270)
